
| Ngày ban hành: 3/10/2023 | Ngày hiệu lực: 3/10/2023 |
| Người ký: Nguyễn Thị Thúy Nga |
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG TH, THCS & THPT
Số: 01 /TB-NTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hải Phòng, ngày 01 tháng 8 năm 2023 |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường năm học 2023 - 2024
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
... |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
TN THCS |
Được lên lớp 11 |
Được lên lớp 12 |
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện |
2018 |
2018 |
2006 |
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của họcsinh |
chặt chẽ, thường xuyên, hợp tác; nghiêm túc |
|
|
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
HĐTNHN |
HĐTNHN |
HĐTN |
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
Đạt, Tốt |
Đạt, Tốt |
Tốt, Tốt |
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Lên 11 |
Lên 12 |
ĐH,CĐ, CN, nghề |
|
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG TH, THCS & THPT
Số: /TB-NTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hải Phòng, ngày 01 tháng 8 năm 2023 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2022 - 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|
||
|
Lớp10 |
Lớp11 |
Lớp12 |
|
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
103 |
27 |
19 |
57 |
|
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
100=97.1 |
27=100 |
17=89.4 |
56=98.2 |
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
2=1.9 |
0 |
1=5.3 |
1=1.8 |
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
1=1.0 |
0 |
1=5.3 |
0 |
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
103 |
27 |
19 |
57 |
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
17=16.5 |
2=7.4 |
2=10.5 |
13=22.8 |
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
49=47.5 |
18=66.6 |
5=26.3 |
26=45.6 |
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
36=35.0 |
7=26.0 |
11=57.9 |
18=31.5 |
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
1=1.0 |
0 |
1=5.3 |
0 |
|
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
III |
Tổnghợp kết quả cuối năm |
103 |
27 |
19 |
57 |
|
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
102 |
27=100 |
18=94.7 |
57=100 |
|
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
17 |
2=7.4 |
2=10.5 |
13=22.8 |
|
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
49 |
18=66.6 |
5=26.3 |
26=45.6 |
|
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
01 |
0 |
01 |
0 |
|
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
17 |
|
3 |
14 |
|
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
00 |
0 |
0 |
0 |
|
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp huyện |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
56 |
0 |
0 |
56 |
|
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
51 |
0 |
0 |
51 |
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
30 |
|
|
30 |
|
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
103 |
15/12 |
10/9 |
25/32 |
|
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
02 |
01 |
0 |
01 |
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG PHỤ TRÁCH |
(Đã ký)
Nguyễn Thị Thúy Nga
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG TH, THCS & THPT
Số: 02 /TB-NTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hải Phòng, ngày 01 tháng 8 năm 2023 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường năm học 2023 - 2024
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
1 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
4 |
1.2m2 |
|
2 |
Phòng học bán kiêncố |
3 |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
|
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
|
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
4 |
|
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
|
|
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
|
|
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
35 |
|
|
III |
Số điểmtrường |
02 |
|
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
827 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
200 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
40 |
|
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
25;35;40 |
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
40 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
1.1 |
Khối lớp... |
|
|
|
1.2 |
Khối lớp... |
|
|
|
1.3 |
Khối lớp... |
|
|
|
2 |
Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
|
2.1 |
Khối lớp... |
|
|
|
2.2 |
Khối lớp... |
|
|
|
2.3 |
Khối lớp... |
|
|
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý(diện tích/thiết bị) |
|
|
|
4 |
… |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
51 |
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
07 |
|
|
2 |
Cát xét |
02 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
01 |
|
|
4 |
Máychiếu OverHead/projector/vật thể |
02 |
|
|
5 |
Thiết bị khác: Camera, loa |
10 |
|
|
6 |
….. |
|
|
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
06 |
|
|
2 |
Cát xét |
02 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
|
4 |
Máychiếu OverHead/projector/vật thể |
02 |
|
|
5 |
Thiết bị khác Camera, loa |
10 |
|
|
.. |
…………… |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạtchuẩnvệsinh* |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chưa đạtchuẩnvệ sinh* |
01 |
|
02 |
|
|
|
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|
|
|
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
|
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
|
|
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|
|
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
|
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
|
|
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG TH, THCS & THPT
Số: 03/TB-NTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hải Phòng, ngày 01 tháng 8 năm 2023 |
|||||
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
năm học 2023 - 2024
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng III |
Hạng II |
Hạng I |
Xuất s | ||||||
Tin cùng chuyên mục